CLI
Tham chiếu lệnh rexapf
Bảng đầy đủ các lệnh, lệnh con và cờ của RexAPF CLI, kèm cách CLI chọn giữa giao diện tương tác, chạy một lần và daemon.
Trên trang này
Trang này liệt kê mọi lệnh của rexapf. Chạy rexapf --help (hoặc -h) để xem trợ giúp ngay trong terminal.
Cách CLI chọn chế độ
| Bạn gõ | Chế độ |
|---|---|
rexapf | Mở giao diện tương tác |
rexapf --session-id <id> (không kèm gì khác) | Mở giao diện tương tác và tiếp tục phiên <id> |
rexapf daemon run | Chạy daemon điều khiển từ Web |
rexapf --version hoặc rexapf -V | In phiên bản gói đã cài |
| Mọi trường hợp khác | Chạy một lần: tác vụ, --json, lệnh tài khoản, lệnh Remote, --help |
Tác vụ và cờ chung
bash
$ rexapf [--json] [--session-id <id>] [tác-vụ…]| Cờ / đối số | Ý nghĩa |
|---|---|
[tác-vụ…] | Nội dung tác vụ; các từ được nối bằng dấu cách. - đọc tác vụ từ stdin. |
--json | Ghi sự kiện chạy dạng JSON từng dòng ra stdout thay cho câu trả lời cuối. |
--session-id <id> | Tiếp tục phiên đã lưu với id này. |
-V, --version | In phiên bản. |
-h, --help | Hiện trợ giúp. |
Chi tiết và định dạng sự kiện ở Chạy một lần & --json.
Lệnh tài khoản
| Lệnh | Tác dụng | Mã thoát |
|---|---|---|
rexapf login | Đăng nhập RexAPF qua trình duyệt | 0 khi thành công |
rexapf logout | Đăng xuất thiết bị này | 0; in Chưa đăng nhập. nếu chưa đăng nhập |
rexapf whoami | Xem tài khoản, email và số dư | 1 khi chưa đăng nhập |
Xem Cài đặt & đăng nhập.
Điều khiển từ RexAPF Web
rexapf connect
bash
$ rexapf connect [thư-mục…] [--name <tên>] [--no-install] [--pin]| Cờ / đối số | Ý nghĩa |
|---|---|
[thư-mục…] | Thư mục workspace được phép; mặc định là thư mục hiện tại |
--name <tên> | Tên máy hiển thị trên RexAPF Web |
--no-install | Không cài dịch vụ nền |
--pin | Chỉ cho trình duyệt ghép bằng mã PIN (mặc định: mọi trình duyệt cùng tài khoản) |
Lệnh cần đăng nhập trước. Hướng dẫn ở rexapf connect & mã PIN.
rexapf remote
| Lệnh | Tác dụng |
|---|---|
rexapf remote status | Trạng thái daemon, workspace và trình duyệt đã ghép |
rexapf remote pin | Tạo mã PIN ghép trình duyệt mới |
rexapf remote policy [account|pin] | Xem hoặc đặt ai được mở máy: account (mọi trình duyệt cùng tài khoản) hoặc pin |
rexapf remote workspace add <thư-mục…> | Thêm workspace được phép |
rexapf remote workspace remove <thư-mục…> | Gỡ workspace |
rexapf remote workspace list | Liệt kê workspace |
rexapf remote agent [on [thư-mục…]|off|status] | Cho phép Agent trên RexAPF Web giao việc cho máy này |
rexapf remote forget <mã> | Gỡ một trình duyệt đã ghép (mã lấy từ remote status) |
rexapf remote disconnect | Tắt điều khiển từ Web và gỡ mọi trình duyệt |
rexapf daemon
| Lệnh | Tác dụng |
|---|---|
rexapf daemon install | Cài và khởi động daemon nền, giữ chạy sau khi thoát SSH |
rexapf daemon uninstall | Dừng và gỡ dịch vụ nền |
rexapf daemon status | Như rexapf remote status |
rexapf daemon logs | In lệnh xem log daemon |
rexapf daemon run | Chạy daemon ở tiến trình hiện tại |
Thiết lập máy chủ ở Chạy trên VPS.
$ rexapf --help Usage: rexapf [options] [command] [task...] RexAPF: tác tử lập trình của RexLLM trên dòng lệnh. Chạy một tác vụ rồi thoát; câu trả lời ghi ra stdout. Options: -V, --version in phiên bản --session-id <id> tiếp tục phiên đã lưu với id này --json ghi sự kiện chạy dạng JSON từng dòng ra stdout thay cho câu trả lời cuối -h, --help hiện trợ giúp Ví dụ: rexapf "chạy test và sửa lỗi" echo "tóm tắt README" | rexapf - rexapf --json "liệt kê các file lớn" rexapf --session-id session-… "làm tiếp"
Kết hợp cờ
Kiểm tra đã đăng nhập
bash$ rexapf whoamiChạy tác vụ và lấy id phiên
bash$ rexapf --json "phân tích cấu trúc dự án" | jq -r 'select(.type=="session") | .sessionId'Giao tiếp việc trong cùng phiên
bash$ rexapf --session-id <id> "viết test cho module chính"Mở phiên đó trong giao diện tương tác
bash$ rexapf --session-id <id>
Cờ không hợp lệ
Ở giao diện tương tác không dùng được đối số tác vụ hay --json. --session-id rỗng báo --session-id cần một id phiên. Trong chế độ --json, mọi lỗi cú pháp lệnh cũng được ghi thành sự kiện error trên stdout.
Mã thoát
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Thành công (lượt kết thúc bình thường, hoặc lệnh quản lý chạy xong) |
1 | Lỗi, bị huỷ, chưa đăng nhập, sai cú pháp, hoặc không khởi động được |
Lệnh gõ trong giao diện tương tác (bắt đầu bằng /) được liệt kê riêng ở Lệnh gạch chéo.
Trang này có hữu ích không?Cập nhật 22/10/2026